太 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dày, mập, to lớn. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là ふと.い、ふと.る và âm on là タイ、タ.
Thứ tự nét
Từ có 太
- 太いdày, to
- 太るtăng cân, lên cân, béo lên
- 太ももđùi
- 太陽mặt trời, thái dương
- 太鼓trống, trống Nhật Bản
- 太平洋Thái Bình Dương
Luyện 太 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.