十 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mười. Chữ này được viết bằng 2 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là とお、と và âm on là ジュウ、ジッ、ジュッ.
Thứ tự nét
Từ có 十
- 十分đầy đủ, đủ, thừa thãi
- 十一mười một
- 十九mười chín
- 十月tháng mười
- 十五mười lăm
- 十三mười ba
Luyện 十 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.