印 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dấu, con dấu, dấu ấn, dấu hiệu, biểu tượng, huy hiệu, nhãn hiệu, bằng chứng, vật kỷ niệm, Ấn Độ. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là しるし、-じるし、しる.す và âm on là イン.
Thứ tự nét
Từ có 印
- 印dấu hiệu, dấu
- 印象ấn tượng
- 調印ký kết, ký tên, đóng dấu
- 印刷in ấn, sự in ấn, việc in ấn
- 消印dấu bưu điện, dấu hủy tem
- 印鑑con dấu, ấn chương
Luyện 印 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.