列 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hàng, dãy, cấp, tier, cột. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là レツ、レ.
Thứ tự nét
Từ có 列
- 列hàng, dãy, cột
- 列車tàu hỏa, xe lửa
- 系列chuỗi, dãy, hệ thống
- 列島quần đảo, chuỗi đảo
- 行列hàng, hàng ngũ, đội ngũ
- 配列sắp xếp, bố trí, xếp hàng
Luyện 列 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.