厘 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rin, 1/10 sen, 1/10 bu. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là リン.
Thứ tự nét
Từ có 厘
- 厘ly, một phần trăm, 0,3 mm (một phần trăm của thốn)
- 分厘chút nào, một chút
- 厘毛chút xíu, mảy may
Luyện 厘 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.