叙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ban, truyền đạt, kể lại, tường thuật, miêu tả. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つい.ず、ついで và âm on là ジョ.
Thứ tự nét
Từ có 叙
- 叙勲trao tặng huân chương, ban phát huân chương
- 叙情trữ tình, sự trữ tình, tính trữ tình
- 叙事詩sử thi, trường ca
- 自叙伝tự truyện
- 叙述sự mô tả, sự tường thuật, sự kể lại
Luyện 叙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.