原 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nguyên thủy, đồng cỏ, nguyên bản, cánh đồng, đồng bằng, thảo nguyên, lãnh nguyên, hoang dã. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はら và âm on là ゲン.
Thứ tự nét
Từ có 原
- 原đồng bằng, cánh đồng, thảo nguyên
- 原っぱbãi cỏ, bãi đất trống, đồng trống
- 原因nguyên nhân, nguồn gốc, căn nguyên
- 原則nguyên tắc, quy tắc chung
- 原告nguyên đơn, người khởi kiện, người tố cáo
- 原油dầu thô
Luyện 原 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.