埋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chôn, lấp đầy, nhúng, vùi. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là う.める、う.まる、う.もれる và âm on là マイ.
Thứ tự nét
Từ có 埋
- 埋めるchôn, vùi
- 埋まるbị chôn vùi, bị che phủ, bị bao quanh
- 埋めるvùi, chôn, lấp
- 埋蔵chôn giấu, vùi lấp
- 埋葬chôn cất, mai táng
- 穴埋めlấp lỗ hổng, lấp hố
Luyện 埋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.