双 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cặp, đôi, so sánh, bộ đếm cho cặp. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ふた、たぐい、ならぶ và âm on là ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 双
- 双cặp, đôi
- 双方cả hai bên, cả hai phía
- 双子sinh đôi, cặp song sinh
- 双葉lá mầm, mầm, chồi non
- 双眼鏡ống nhòm, kính nhòm
- 双発song đôi, hai động cơ
Luyện 双 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.