反 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chống, phản, ngược lại. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là そ.る、そ.らす、かえ.す và âm on là ハン、ホン、タン.
Thứ tự nét
Từ có 反
- 反phản, chống
- 反するtrái ngược, mâu thuẫn, ngược lại
- 反るtrở về, quay lại, trở lại
- 反るcong lại, uốn cong, vồng lên
- 違反vi phạm, sự vi phạm, sự phạm pháp
- 反対sự phản đối, sự chống đối, sự kháng cự
Luyện 反 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.