収 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đạt được, thu nhập, gặt hái, trả, cung cấp, cất giữ. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là おさ.める、おさ.まる và âm on là シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 収
- 収めるcất vào, cất đi, để lại vào chỗ cũ
- 収まるvừa khít, nằm gọn, nằm trong
- 収まりsự kết thúc, sự chấm dứt, sự giải quyết
- 収入thu nhập, thu hoạch, doanh thu
- 収支thu chi
- 回収thu hồi, thu gom, thu lại
Luyện 収 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.