取 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lấy, lấy lên, cầm, nắm, nhận, đạt được, chiếm, chọn, loại bỏ, lấy đi, ăn, thu hoạch, chiếm chỗ, dành, hiểu, ghi chép, đặt mua, gọi món, thu phí, cưới, kiểm soát, thi đấu. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là と.る、と.り、と.り- và âm on là シュ.
Thứ tự nét
Từ có 取
- 取るlấy, nhặt lên, nắm lấy
- 取れるrơi ra, bong ra, tuột ra
- 取りまとめるthu thập, tập hợp, biên soạn
- 取引giao dịch, giao kèo, buôn bán
- 取材thu thập tài liệu, thu thập thông tin, đưa tin
- 取得thu được, đạt được, chiếm hữu
Luyện 取 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.