受 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhận, chấp nhận, trải qua, trả lời (điện thoại), lấy, bắt, nhận được. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là う.ける、-う.け、う.かる và âm on là ジュ.
Thứ tự nét
Từ có 受
- 受けるnhận, lãnh
- 受かるđỗ, trúng tuyển
- 受けsự đón nhận, sự ưa chuộng, sự hoan nghênh
- 受験thi tuyển, dự thi
- 受賞đoạt giải, nhận giải thưởng, được trao giải
- 受信nhận, thu nhận, thu (tín hiệu)
Luyện 受 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.