口 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là miệng, lỗ hổng, cửa, lời nói, vị giác, khẩu (đơn vị đếm). Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là くち và âm on là コウ、ク.
Thứ tự nét
Từ có 口
- 口miệng
- 口ごもるấp úng, lúng túng khi nói, nói lắp bắp
- 口ずさむngân nga, ngâm nga, hát một mình
- 口ぶりcách nói, giọng nói, khẩu khí
- 人口dân số
- 窓口quầy, cửa sổ giao dịch, quầy bán vé
Luyện 口 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.