土 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đất, đất đai, mặt đất, Thổ Nhĩ Kỳ. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là つち và âm on là ド、ト.
Thứ tự nét
Từ có 土
- 土đất, đất cát, bùn
- 土のうbao cát
- 土地đất, mảnh đất, thửa đất
- 領土lãnh thổ, địa phận, lãnh địa
- 土曜thứ Bảy
- 国土lãnh thổ, quốc thổ, đất nước
Luyện 土 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.