叫 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hét, kêu gào, la hét. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là さけ.ぶ và âm on là キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 叫
- 叫ぶhét lên, kêu lên, gào lên
- 叫びtiếng hét, tiếng kêu, tiếng la
- 叫び声tiếng hét, tiếng la, tiếng thét
- 絶叫tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh
- 泣き叫ぶkhóc thét, gào khóc
Luyện 叫 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.