各 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mỗi, từng, mọi. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là おのおの và âm on là カク.
Thứ tự nét
Từ có 各
- 各mỗi, từng, các
- 各自mỗi người, từng người, mọi người
- 各位mọi người, các vị, quý vị
- 各国mỗi nước, mọi nước, các nước
- 各種các loại, mọi loại, đủ loại
- 各地khắp nơi, mọi nơi, các nơi
Luyện 各 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.