司 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quản lý, điều hành, cai quản, chỉ đạo, giám đốc, quan chức, văn phòng chính phủ, cơ quan chính phủ, cai trị, quản trị. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つかさど.る và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 司
- 司るquản lý, điều hành, chỉ đạo
- 司法tư pháp, hệ thống tư pháp
- 上司cấp trên, sếp, thượng cấp
- 司会chủ trì, điều khiển, chủ tọa
- 司令官chỉ huy trưởng, sĩ quan chỉ huy, tư lệnh
- 公司công ty
Luyện 司 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.