圧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là áp lực, đè nén, áp đảo, đàn áp, thống trị. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là お.す、へ.す、おさ.える và âm on là アツ、エン、オウ.
Thứ tự nét
Từ có 圧
- 圧力áp lực
- 弾圧đàn áp, trấn áp, áp bức
- 気圧áp suất khí quyển, khí áp
- 血圧huyết áp
- 圧縮sự nén, sự ép, nén lại
- 圧倒áp đảo, lấn át, đè bẹp
Luyện 圧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.