吉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là may mắn, niềm vui, sự chúc mừng. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là よし và âm on là キチ、キツ.
Thứ tự nét
Từ có 吉
- 不吉điềm gở, xấu, không may
- 吉兆điềm lành, điềm tốt
- 大吉đại cát, vận may lớn
- 吉報tin vui, tin tốt lành
- 吉祥天吉祥天
Luyện 吉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.