吏 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quan chức, viên chức. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là リ.
Thứ tự nét
Từ có 吏
- 下吏quan lại cấp dưới
- 刑吏đao phủ
- 獄吏cai ngục, người canh giữ tù nhân
Luyện 吏 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.