吐 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nôn, mửa, ợ, thú nhận, nói (dối). Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là は.く、つ.く và âm on là ト.
Thứ tự nét
Từ có 吐
- 吐くnôn, mửa, ói
- 吐くthở ra
- 吐き気buồn nôn, cảm giác muốn nôn, cảm giác buồn nôn
- 吐露bày tỏ, thổ lộ
- 嘔吐nôn mửa, ói mửa, mửa
- 吐き出すnôn ra, phun ra, nhổ ra
Luyện 吐 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.