呪 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lời nguyền, bùa chú, phép thuật, lời nguyền rủa. Chữ này được viết bằng 8 nét. Âm kun là まじな.う、のろ.い、まじな.い và âm on là ジュ、シュ、シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 呪
- 呪うnguyền rủa, chửi rủa, nguyền
- 呪いlời nguyền, bùa chú, lời nguyền rủa
- 呪術phép thuật, ma thuật, bùa chú
- 呪縛bùa chú ràng buộc, lời nguyền ràng buộc, sự trói buộc
- 呪文bùa chú, thần chú, câu thần chú
Luyện 呪 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.