妬 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ghen tị, đố kỵ. Chữ này được viết bằng 8 nét. Âm kun là ねた.む、そね.む、つも.る và âm on là ト、ツ.
Thứ tự nét
Từ có 妬
- 妬むghen tị, đố kỵ, ganh tị
- 嫉妬ghen tị, đố kỵ
- 妬心lòng ghen tị, sự đố kỵ
Luyện 妬 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.