咽 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là họng, cổ họng, nghẹn, nghẹt, ngạt. Chữ này được viết bằng 9 nét. Âm kun là むせ.ぶ、むせ.る、のど và âm on là イン、エン、エツ.
Thứ tự nét
Từ có 咽
- 耳鼻咽喉科khoa tai mũi họng, tai mũi họng
- 咽喉yết hầu, họng
- 咽頭hầu họng, yết hầu
Luyện 咽 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.