怨 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mối hận thù, oán hận, ghen tị. Chữ này được viết bằng 9 nét. Âm kun là うら.む、うらみ、うら.めしい và âm on là エン、オン、ウン.
Thứ tự nét
Từ có 怨
- 怨念mối hận thâm sâu, sự oán hận
- 怨霊hồn ma báo thù, oan hồn, linh hồn trả thù
- 怨恨mối hận thù, sự oán hận, thù hận
Luyện 怨 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.