哀 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sầu khổ, thảm thương, đau buồn, bi thương, thương hại, đồng cảm. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あわ.れ、あわ.れむ、かな.しい và âm on là アイ.
Thứ tự nét
Từ có 哀
- 哀れsự thương hại, nỗi buồn, nỗi đau khổ
- 哀れむthương hại, cảm thông, đồng cảm
- 哀悼sự ai điếu, lời chia buồn, sự thương tiếc
- 悲哀nỗi buồn, sự đau buồn, nỗi bi thương
- 哀愁nỗi buồn, sầu muộn, bi thương
- 可哀相đáng thương, tội nghiệp, thảm hại
Luyện 哀 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.