唐 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là Trung Quốc, Đường, ngoại quốc. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là から và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 唐
- 唐突đột ngột, bất ngờ, thình lình
- 唐辛子ớt, ớt cay, tiêu đỏ
- 唐揚げgà rán kiểu Nhật, món chiên giòn, chiên giòn
- 唐草hoa văn arabesque
- 遣唐使sứ thần nhà Đường
- 荒唐無稽hoang đường vô căn cứ, vô lý, phi lý
Luyện 唐 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.