姫 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là công chúa. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ひめ、ひめ- và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 姫
- 舞姫vũ nữ, vũ công nữ
- 歌姫nữ ca sĩ, diva
- 姫君công chúa, tiểu thư
Luyện 姫 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.