啓 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mở ra, bày tỏ, khai sáng. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ひら.く、さと.す và âm on là ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 啓
- 啓発khai sáng, giác ngộ, phát triển
- 啓蒙khai sáng, khai hóa
- 拝啓Kính gửi, Kính thưa, Gửi ngài
- 啓示sự mặc khải, sự khải thị, mặc khải
- 啓蟄kinh trập (tiết khí khoảng 6/3, khi côn trùng ngủ đông thức dậy)
Luyện 啓 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.