喝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quát mắng, khàn. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là カツ.
Thứ tự nét
Từ có 喝
- 恐喝tống tiền, khủng bố tinh thần, đe dọa tống tiền
- 一喝quát nạt, mắng to, gầm lên
- 喝采tiếng hoan hô, tiếng vỗ tay tán thưởng, sự tán thưởng
- 恫喝đe dọa, hăm dọa, dọa dẫm
- 喝破quát mắng, la mắng, trách mắng
Luyện 喝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.