善 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tốt, đức hạnh, lành, thiện. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là よ.い、い.い、よ.く và âm on là ゼン.
Thứ tự nét
Từ có 善
- 善điều thiện, lòng tốt, sự đúng đắn
- 親善tình hữu nghị, thiện chí, quan hệ thân thiện
- 善意thiện tâm, lòng tốt
- 最善tốt nhất, tối ưu, hết mức
- 改善cải thiện, cải tiến
- 慈善từ thiện, lòng nhân từ, lòng bác ái
Luyện 善 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.