喜 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là よろこ.ぶ、よろこ.ばす và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 喜
- 喜ぶvui mừng, hân hoan, hài lòng
- 喜んでvui lòng, sẵn lòng, vui vẻ
- 喜びniềm vui, sự vui mừng, sự vui sướng
- 喜劇hài kịch
- 喜ばすlàm vui lòng, làm hài lòng, làm cho (ai đó) hạnh phúc
- 大喜びniềm vui lớn, sự hân hoan, sự vui mừng khôn xiết
Luyện 喜 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.