喩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ẩn dụ, so sánh. Chữ này được viết bằng 12 nét. Âm kun là たと.える、さと.す và âm on là ユ.
Thứ tự nét
Từ có 喩
- 比喩ẩn dụ, ví von, phúng dụ
- 暗喩ẩn dụ
- 直喩phép so sánh tường minh, tỷ dụ
Luyện 喩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.