喉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cổ họng, giọng nói. Chữ này được viết bằng 12 nét. Âm kun là のど và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 喉
- 喉cổ họng, họng
- 耳鼻咽喉科khoa tai mũi họng, tai mũi họng
- 喉笛khí quản, ống thở
Luyện 喉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.