嚇 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đe dọa, uy nghiêm, uy nghi, hù dọa. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おど.す và âm on là カク.
Thứ tự nét
Từ có 嚇
- 威嚇đe dọa, hăm dọa, uy hiếp
- 嚇嚇rực rỡ, sáng chói, huy hoàng
- 恐嚇đe dọa, hăm dọa, khủng bố tinh thần
Luyện 嚇 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.