懇 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thân mật, tử tế, lịch sự, hiếu khách, niềm nở. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ねんご.ろ và âm on là コン.
Thứ tự nét
Từ có 懇
- 懇談chuyện trò thân mật, trò chuyện thoải mái, gặp gỡ thân mật
- 懇親tình thân hữu, sự thân mật
- 懇話chuyện trò thân mật, tâm sự, trò chuyện
- 懇切ân cần, chu đáo, tận tình
- 懇願khẩn cầu, van xin, nài xin
- 懇請khẩn cầu, thỉnh cầu, van nài
Luyện 懇 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.