在 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tồn tại, ngoại ô, vùng ngoại thành, nằm ở. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あ.る và âm on là ザイ.
Thứ tự nét
Từ có 在
- 在るtồn tại, hiện hữu, sống
- 現在hiện tại, hiện nay, bây giờ
- 存在sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
- 在日cư trú tại Nhật Bản, đặt tại Nhật Bản
- 滞在lưu trú, cư trú tạm thời, ở lại
- 不在sự vắng mặt, sự không có mặt
Luyện 在 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.