存 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tồn tại, giả định, nhận thức, tin, cảm thấy. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ながら.える、あ.る、たも.つ và âm on là ソン、ゾン.
Thứ tự nét
Từ có 存
- 存じるbiết, nhận thức, quen biết
- 存在sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
- 保存bảo tồn, bảo quản, lưu trữ
- 生存sự tồn tại, sự sống còn, sự sinh tồn
- 共存sự cùng tồn tại, sự chung sống
- 既存hiện có, sẵn có, hiện hữu
Luyện 存 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.