地 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mặt đất, đất. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm on là チ、ジ.
Thứ tự nét
Từ có 地
- 地đất, mặt đất, đất đai
- 地すべりsạt lở đất, trượt đất
- 現地hiện trường, địa điểm thực tế, nơi xảy ra
- 地域khu vực, vùng, địa phương
- 地球Trái Đất, địa cầu
- 地元quê hương, nơi sinh sống, địa phương
Luyện 地 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.