好 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thích, ưa, hài lòng, tốt, đẹp. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là この.む、す.く、よ.い và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 好
- 好むthích, ưa thích, chuộng
- 好んでmột cách tự nguyện, theo ý thích, tự mình
- 好みsở thích, thị hiếu, sự ưa thích
- 好調thuận lợi, khả quan, tốt đẹp
- 友好tình hữu nghị, hữu nghị
- 格好hình dáng, dáng vẻ, tư thế
Luyện 好 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.