坪 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là diện tích hai chiếu, khoảng ba mươi sáu bộ vuông. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つぼ và âm on là ヘイ.
Thứ tự nét
Từ có 坪
- 坪tsubo (đơn vị diện tích đất truyền thống của Nhật Bản, khoảng 3,3 mét vuông)
- 坪数diện tích (tính bằng tsubo), số tsubo
- 建坪diện tích xây dựng (tầng trệt), diện tích sàn (đặc biệt chỉ tầng trệt)
Luyện 坪 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.