垂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là treo, rủ xuống, buông thõng, chảy xệ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là た.れる、た.らす、た.れ và âm on là スイ.
Thứ tự nét
Từ có 垂
- 垂nước chấm, nước sốt chấm
- 垂らすnhỏ giọt, làm tràn
- 垂れるtreo xuống, rủ xuống, lủng lẳng
- 垂直thẳng đứng, dọc
- 垂れ幕băng rôn treo, màn treo, rèm treo
- 雨垂れgiọt mưa rơi từ mái hiên, cành cây, v.v.
Luyện 垂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.