城 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thành trì, lâu đài, thành. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là しろ và âm on là ジョウ、セイ.
Thứ tự nét
Từ có 城
- 城lâu đài, thành
- 城内trong thành, nội thành
- 城壁tường thành, thành lũy, bức tường phòng thủ
- 城跡thành tích lâu đài, phế tích lâu đài
- 金城thành trì bất khả xâm phạm
- 古城thành cổ, pháo đài cổ
Luyện 城 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.