型 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là loại, khuôn, mẫu. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かた、-がた và âm on là ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 型
- 型kiểu, loại, mẫu
- 大型cỡ lớn, kích thước lớn, quy mô lớn
- 小型cỡ nhỏ, quy mô nhỏ, thu nhỏ
- 典型điển hình, mẫu mực, hình mẫu
- 模型mô hình, mẫu, ma-két
- 新型kiểu mới, mẫu mới, chủng mới
Luyện 型 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.