壇 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sân khấu, bục, diễn đàn, bệ đá. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ダン、タン.
Thứ tự nét
Từ có 壇
- 壇上trên bục, trên sân khấu, trên đài
- 土壇場phút chót, giờ chót, lúc cuối cùng
- 演壇bục diễn thuyết, diễn đàn
- 教壇bục giảng, bệ giảng
- 祭壇bàn thờ, điện thờ
- 花壇bồn hoa, luống hoa
Luyện 壇 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.