壊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phá hủy, phá vỡ, tiêu hủy. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là こわ.す、こわ.れる、やぶ.る và âm on là カイ、エ.
Thứ tự nét
Từ có 壊
- 壊すphá vỡ, đập vỡ, phá hủy
- 壊れるhỏng, vỡ, gãy
- 崩壊sụp đổ, sụp đổ, tan rã, phá vỡ, sụp đổ
- 破壊sự phá hủy, sự phá hoại, phá hủy
- 壊滅sự hủy diệt, sự tàn phá hoàn toàn, sự tiêu diệt
- 損壊hư hại, phá hoại, hủy hoại
Luyện 壊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.