士 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là võ sĩ, quý ông, học giả, bộ thủ võ sĩ (số 33). Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là さむらい và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 士
- 同士đồng chí, bạn đồng hành, người cùng cảnh ngộ
- 兵士người lính, binh sĩ
- 博士học giả, bác học
- 紳士quý ông, người đàn ông lịch thiệp
- 弁護士luật sư
- 力士lực sĩ sumo, đô vật sumo
Luyện 士 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.