寸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đo lường, một phần mười thước, một chút, nhỏ. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là スン.
Thứ tự nét
Từ có 寸
- 寸thốn (đơn vị đo chiều dài, khoảng 3 cm)
- 寸前ngay trước khi, sát ngay trước, trước thềm
- 寸法kích thước, số đo, phạm vi
- 寸断cắt vụn, xé vụn, cắt nát
- 一寸một tấc (khoảng 3 cm)
- 寸劇tiểu phẩm, vở kịch ngắn
Luyện 寸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.