天 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trời, bầu trời, thiên đường, hoàng gia, thiên. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là あまつ、あめ、あま- và âm on là テン.
Thứ tự nét
Từ có 天
- 天ぷらtempura, món chiên bột nhẹ
- 天皇Thiên hoàng
- 天気thời tiết
- 天井trần nhà
- 天然tự nhiên, thiên nhiên
- 天国thiên đường, thiên quốc, nước trời
Luyện 天 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.